ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
会员积分
huìyuán jīfēn
Điểm thưởng thành viên
Hán việt: hội viên tích phân
—

Gợi nhớ

Từ "会员积分" (huìyuán jīfēn) mang nghĩa "Điểm thưởng thành viên", kết hợp bởi 会 (huì / kuài - hội): "có thể" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên" + 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 分 (fēn - phân): "xu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 会: Mọi người (人) cùng tụ họp dưới những đám mây (云) để trao đổi kỹ năng làm việc, ai học xong cũng tự tin nói mình biết làm, có thể (会). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员). • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分).

Thành phần cấu tạo

会员积分
huìyuán jīfēn
Điểm thưởng thành viên
会
huì / kuài • hội
có thể
人
Bộ Nhân
Người (phía trên)
云
Vân
Mây, nói / âm đọc (phía dưới)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Điểm thưởng thành viên
Ví dụ (3)
gùkè顾客kěyǐ可以tōngguò通过xiāofèi消费、měirì每日qiāndào签到huò或píngjià评价shāngpǐn商品lái来huòqǔ获取gèngduō更多de的huìyuán会员jīfēn积分。
Khách hàng có thể thông qua chi tiêu mua sắm, điểm danh hàng ngày hoặc đánh giá sản phẩm để nhận được thêm nhiều điểm thưởng thành viên (membership points).
Customers can earn more membership points by making purchases, checking in daily, or reviewing products.
lěijī累积de的huìyuán会员jīfēn积分kěyǐ可以zhíjiē直接yònglái用来dǐkòu抵扣xiànjīn现金huò或zài在shāngchéng商城zhōng中duìhuàn兑换jīngměi精美lǐpǐn礼品。
Điểm tích lũy thành viên có thể sử dụng trực tiếp để khấu trừ tiền mặt hoặc đổi lấy những món quà đẹp mắt tại trung tâm mua sắm.
Accumulated membership points can be used directly for cash discounts or redeemed for fine gifts in the rewards mall.
shāngjiā商家tōngguò通过hòutái后台xìtǒng系统kěyǐ可以línghuó灵活shèzhì设置bùtóng不同shāngpǐn商品de的huìyuán会员jīfēn积分huòqǔ获取bèishù倍数。
Người bán thông qua hệ thống quản lý có thể thiết lập linh hoạt số nhân điểm tích lũy thành viên của các sản phẩm khác nhau.
Merchants can flexibly set membership point multipliers for different products through the backend system.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây