ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
积温
jīwēn
Tích ôn nhiệt độ tích lũy
Hán việt: tích ôn
—

Gợi nhớ

Từ "积温" (jīwēn) mang nghĩa "Tích ôn nhiệt độ tích lũy", kết hợp bởi 积 (jī - tích): "Tích lũy" + 温 (wēn - ôn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 积: Gom góp từng bông lúa nhỏ (禾) dù mỗi lần chỉ nhặt một ít (只) lâu dần cũng chất đầy kho tích lũy (积). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).

Thành phần cấu tạo

积温
jīwēn
Tích ôn nhiệt độ tích lũy
积
jī • tích
Tích lũy
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
只
Chỉ
Chỉ / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tích ôn nhiệt độ tích lũy
Ví dụ (3)
gāi该dìqū地区nián年yǒuxiào有效jīwēn积温jiào较dī低,yīncǐ因此yìnián一年zhǐ只néng能zhòngzhí种植yíjì一季zuòwù作物。
Tích ôn hiệu dụng năm của vùng này tương đối thấp, vì vậy mỗi năm chỉ có thể trồng một vụ cây trồng.
Because the annual effective accumulated temperature in this region is relatively low, only one crop season can be grown per year.
jīwēn积温shì是huàfēn划分nóngyè农业qìhòudài气候带hé和xuǎnzé选择zuòwù作物zhòngzhí种植pǐnzhǒng品种de的guānjiàn关键cānshù参数。
Tích ôn là thông số then chốt để phân chia vành đai khí hậu nông nghiệp và lựa chọn giống cây trồng.
Accumulated temperature is a key parameter for dividing agro-climatic zones and selecting crop varieties for planting.
jìnniánlái近年来de的qìhòu气候biànnuǎn变暖dǎozhì导致bùfen部分dìqū地区de的zuòwù作物jīwēn积温xiǎnzhù显著zēngjiā增加。
Tình trạng ấm lên toàn cầu trong những năm gần đây dẫn đến tích ôn của cây trồng ở một số vùng tăng lên rõ rệt.
Climate warming in recent years has led to a significant increase in crop accumulated temperature in some regions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây