ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体温
tǐwēn
Nhiệt độ cơ thể
Hán việt: thể ôn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "体温" (tǐwēn) mang nghĩa "Nhiệt độ cơ thể", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 温 (wēn - ôn): "Ấm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温).

Thành phần cấu tạo

体温
tǐwēn
Nhiệt độ cơ thể
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt độ cơ thể
Ví dụ (3)
hùshi护士gěi给tā他liàng量tǐwēn体温。
Y tá đo thân nhiệt cho anh ấy.
The nurse took his temperature.
tǐwēn体温chāoguò超过sānshíbā三十八dù度yào要zhùyì注意。
Thân nhiệt vượt quá ba mươi tám độ cần chú ý.
You need to be careful if your body temperature exceeds thirty-eight degrees.
yùndòng运动hòu后tǐwēn体温huì会shàngshēng上升。
Sau khi vận động, thân nhiệt sẽ tăng.
Body temperature rises after exercise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây