ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体温计
tǐwēnjì
Nhiệt kế
Hán việt: thể ôn kế
—

Gợi nhớ

Từ "体温计" (tǐwēnjì) mang nghĩa "Nhiệt kế", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

体温计
tǐwēnjì
Nhiệt kế
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt kế
Ví dụ (3)
háizi孩子kàn看qǐlái起来yǒudiǎn有点fāshāo发烧,māma妈妈gǎnjǐn赶紧náchū拿出tǐwēnjì体温计gěi给tā他liàng量le了yíxià一下tǐwēn体温。
Đứa trẻ trông có vẻ hơi sốt, người mẹ vội lấy nhiệt kế ra đo thân nhiệt cho bé.
The child looked a bit feverish, so the mother quickly took out a thermometer to take his temperature.
shǐyòng使用shuǐyín水银tǐwēnjì体温计qián前,yào要xiān先yònglì用力shuǎi甩jǐ几xià下ràng让shuǐyínzhù水银柱jiàngdào降到sānshí三十wǔdù五度yǐxià以下。
Trước khi sử dụng nhiệt kế thủy ngân, phải vảy mạnh vài cái để cột thủy ngân hạ xuống dưới 35 độ.
Before using a mercury thermometer, shake it firmly a few times to bring the mercury column below 35 degrees.
ěr耳wēn温qiāng枪hé和diànzi电子tǐwēnjì体温计dúshù读数kuài快qiě且ānquán安全,fēicháng非常shìhé适合jiātíng家庭rìcháng日常bèi备zhì置。
Súng bắn nhiệt độ tai và nhiệt kế điện tử cho kết quả nhanh lại an toàn, rất thích hợp để chuẩn bị sẵn trong gia đình hằng ngày.
Ear thermometers and digital thermometers give fast and safe readings, making them ideal to keep at home for daily use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây