ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
体温表
tǐwēnbiǎo
Nhiệt kế
Hán việt: thể ôn biểu
—

Gợi nhớ

Từ "体温表" (tǐwēnbiǎo) mang nghĩa "Nhiệt kế", kết hợp bởi 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 温 (wēn - ôn): "Ấm" + 表 (biǎo - biểu): "Đồng hồ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 温: Đổ dòng nước ấm (氵) vào bát sứ đem dâng cho người bị giam cầm bằng tấm lòng nhân hậu (昷), gợi lên sự ấm áp và ôn hòa (温). • Chữ 表: Lớp áo khoác bên ngoài (衣) cùng những vạch khắc ngay ngắn phía trên (龶) dùng để thể hiện ra bề ngoài hoặc làm chiếc đồng hồ đeo tay (表).

Thành phần cấu tạo

体温表
tǐwēnbiǎo
Nhiệt kế
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
温
wēn • ôn
Ấm
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
昷
Chữ Ôn
Ấm áp, nhân hậu / âm đọc (bên phải)
表
biǎo • biểu
Đồng hồ
龶
Chủ (biến thể)
Phần trên (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhiệt kế
Ví dụ (3)
hùshi护士nálái拿来yín银gǒng汞tǐwēnbiǎo体温表fàngjìn放进bìngrén病人de的yèxià腋下cèliáng测量tǐwēn体温。
Y tá lấy nhiệt kế thủy ngân đặt vào dưới nách bệnh nhân để đo nhiệt độ.
The nurse brought a silver-mercury thermometer and put it under the patient's armpit to measure their body temperature.
shuǐyín水银tǐwēnbiǎo体温表dǎsuì打碎hòu后,liúchū流出de的shuǐyín水银bìxū必须xiǎoxīn小心qīnglǐ清理,yǐfáng以防zhòngdú中毒。
Sau khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, lượng thủy ngân chảy ra phải được thu dọn cẩn thận để phòng độc.
After the mercury thermometer breaks, the mercury that flows out must be carefully cleaned up to prevent poisoning.
diànzi电子tǐwēnbiǎo体温表yīn因qí其ānquán安全kuàijié快捷,xiànzài现在yǐ已zài在jiātíng家庭zhōng中guǎngfàn广泛shǐyòng使用。
Nhiệt kế điện tử nhờ tính an toàn và nhanh chóng hiện đang được sử dụng rộng rãi trong các gia đình.
Digital thermometers are now widely used in households because they are safe and fast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây