ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利他
lì tā
vị tha
Hán việt: lợi tha
—

Gợi nhớ

Từ "利他" (lì tā) mang nghĩa "vị tha", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 他 (tā - tha): "anh ấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 他: Một người đàn ông (亻) khác (也) không phải tôi cũng không phải bạn, đang đứng ở đằng kia chính là anh ấy, ông ấy (他).

Thành phần cấu tạo

利他
lì tā
vị tha
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
他
tā • tha
anh ấy
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
也
Dã
Cũng, khác (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:vị tha
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种shějǐwèirén舍己为人de的lì利tā他xíngwéi行为yíngdé赢得le了quán全shèhuì社会de的gāodù高度zànyù赞誉。
Hành vi vị tha quên mình vì người khác như vậy đã nhận được sự tán dương cao độ của toàn xã hội.
This altruistic behavior of sacrificing oneself for others won high praise from all of society.
xīnlǐxuéjiā心理学家yánjiū研究fāxiàn发现,lì利tā他jīngshén精神shì是rénlèi人类shèhuì社会de的jīshí基石zhīyī之一。
Các nhà tâm lý học nghiên cứu và phát hiện ra rằng, tinh thần vị tha là một trong những nền tảng của xã hội loài người.
Psychologists have found through research that altruism is one of the cornerstones of human society.
zhìyuànzhě志愿者men们huái怀zhe着lì利tā他zhī之xīn心,jījí积极cānyù参与shèqū社区de的gè各xiàng项gōngyì公益huódòng活动。
Những tình nguyện viên mang trong mình tấm lòng vị tha, tích cực tham gia vào các hoạt động công ích của cộng đồng.
With an altruistic heart, the volunteers actively participated in various public welfare activities in the community.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây