ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电话接线员
diànhuà jiēxiànyuán
Nhân viên tổng đài, nhân viên nối máy
Hán việt: điện thoại tiếp tuyến viên
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Thành viên (员: 口, 贝) dùng tay kết nối (接: 扌, 妾) các đường dây sợi cáp (线: bộ Mịch 纟 và chữ Tiên 戋) để truyền tải lời nói (话: ngôn 讠 và lưỡi 舌) qua dòng điện (电: 日, 乚) chính là "nhân viên tổng đài, nhân viên nối máy" (电话接线员).

Thành phần cấu tạo

电话接线员
diànhuà jiēxiànyuán
Nhân viên tổng đài, nhân viên nối máy
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)
接
jiē • tiếp
nhận
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
妾
Thiếp
Nàng hầu / âm đọc (nằm bên phải)
线
xiàn • tuyến
dây
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, sợi chỉ mảnh
戋
Chữ Tiên
Mảnh mai, nhỏ nhắn / âm đọc
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân viên tổng đài, nhân viên nối máy
Ví dụ (3)
diànhuà电话jiēxiànyuán接线员zhuǎnjiē转接le了diànhuà电话。
Nhân viên tổng đài đã chuyển cuộc gọi.
The telephone operator transferred the call.
diànhuà电话jiēxiànyuán接线员shēngyīn声音hěn很qīngchu清楚。
Giọng của nhân viên tổng đài rất rõ.
The telephone operator's voice is very clear.
gōngsī公司péixùn培训xīn新de的diànhuà电话jiēxiànyuán接线员。
Công ty đào tạo nhân viên tổng đài mới.
The company is training new telephone operators.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây