ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电源开关
diàn yuán kāi guān
công tắc nguồn, nút nguồn
Hán việt: điện nguyên khai quan
—

Gợi nhớ

Từ "电源开关" (diàn yuán kāi guān) nghĩa là "công tắc nguồn, nút nguồn", ghép bởi: 电 (diàn): điện + 源 (yuán): nguồn gốc + 开 (kāi): bật + 关 (guān): tắt.

Thành phần cấu tạo

电源开关
diàn yuán kāi guān
công tắc nguồn, nút nguồn
日
乚
氵
原
一
廾

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:công tắc nguồn, nút nguồn
Ví dụ (3)
líkāi离开fángjiān房间qǐng请guāndiào关掉diànyuán电源kāiguān开关。
Rời khỏi phòng xin hãy tắt công tắc nguồn.
Please turn off the power switch when leaving the room.
àn按xià下diànyuán电源kāiguān开关,diànnǎo电脑qǐdòng启动le了。
Nhấn nút nguồn, máy tính đã khởi động.
Pressing the power button, the computer booted up.
gōngchéngshī工程师gēnghuàn更换le了pòsǔn破损de的diànyuán电源kāiguān开关。
Kỹ sư đã thay thế công tắc nguồn bị hỏng.
The engineer replaced the damaged power switch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây