ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现象
xiànxiàng
hiện tượng, sự việc (bề ngoài).
Hán việt: hiện tượng
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "现象" (xiànxiàng) mang nghĩa "hiện tượng", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 象 (xiàng - tượng): "con voi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 象: Con vật có chiếc vòi dài phía trước (⺈), đầu to (口) và thân hình đồ sộ bốn chân vững chãi (豕) chính là con voi (象).

Thành phần cấu tạo

现象
xiànxiàng
hiện tượng
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
象
xiàng • tượng
con voi
⺈
Bộ Đao (nằm)
Con dao, sừng (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (ở giữa)
豕
Bộ Thỉ
Con lợn (heo) (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hiện tượng, sự việc (bề ngoài).
Ví dụ (5)
cǎihóng彩虹shì是yì一zhǒng种měilì美丽de的zìrán自然xiànxiàng现象。
Cầu vồng là một hiện tượng tự nhiên tuyệt đẹp.
A rainbow is a beautiful natural phenomenon.
zhè这shì是yì一zhǒng种fēicháng非常pǔbiàn普遍de的shèhuì社会xiànxiàng现象。
Đây là một hiện tượng xã hội vô cùng phổ biến.
This is a very common social phenomenon.
wǒmen我们yào要tòuguò透过xiànxiàng现象kàn看běnzhì本质,búyào不要bèi被biǎomiàn表面míhuò迷惑。
Chúng ta phải nhìn thấu bản chất qua hiện tượng, đừng để vẻ bề ngoài làm mê hoặc.
We should see the essence through the phenomenon and not be misled by appearances.
zuìjìn最近chūxiàn出现le了yí一gè个qíguài奇怪de的xiànxiàng现象。
Gần đây đã xuất hiện một hiện tượng kỳ lạ.
A strange phenomenon has appeared recently.
tōnghuòpéngzhàng通货膨胀shì是yì一zhǒng种jīngjì经济xiànxiàng现象。
Lạm phát là một hiện tượng kinh tế.
Inflation is an economic phenomenon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây