ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
现实
xiànshí
hiện thực, thực tế.
Hán việt: hiện thực
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "现实" (xiànshí) mang nghĩa "hiện thực", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 实 (shí - thực): "thực tế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 实: Dưới mái nhà (宀) có đầy đủ của cải đứng đầu (头) sung túc, cuộc sống vô cùng chân thật và thực tế (实).

Thành phần cấu tạo

现实
xiànshí
hiện thực
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý tỏa sáng
见
Bộ Kiến
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
实
shí • thực
thực tế
宀
Bộ Miên
Mái nhà, gia đình
头
Chữ Đầu
Đứng đầu, đầy đủ, sung túc

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hiện thực, thực tế.
Ví dụ (4)
wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢miànduì面对xiànshí现实。
Chúng ta phải dũng cảm đối mặt với hiện thực.
We must face reality bravely.
lǐxiǎng理想hěn很fēngmǎn丰满,xiànshí现实hěn很gǔgǎn骨感。
Lý tưởng thì đầy đặn (màu hồng), hiện thực thì gầy guộc (khốc liệt).
Ideals are full, but reality is harsh.
zhè这bù部diànyǐng电影fǎnyìng反映le了cánkù残酷de的shèhuì社会xiànshí现实。
Bộ phim này phản ánh hiện thực xã hội tàn khốc.
This film reflects the harsh realities of society.
tā他fēn分bù不qīng清mèngxiǎng梦想hé和xiànshí现实。
Anh ấy không phân biệt được đâu là mơ đâu là thực.
He can't tell the difference between dreams and reality.
2
tính từ
Nghĩa:thực tế, thực dụng (coi trọng lợi ích trước mắt).
Ví dụ (4)
zhè这gè个jìhuà计划bú不tài太xiànshí现实。
Kế hoạch này không thực tế cho lắm.
This plan is not very realistic.
nǐ你tài太tiānzhēn天真le了,yào要xiànshí现实yìdiǎn一点。
Bạn ngây thơ quá, phải thực tế lên một chút.
You're too naive; be more realistic.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人zài在zé'ǒu择偶shí时bǐjiào比较xiànshí现实。
Giới trẻ ngày nay khi chọn bạn đời khá là thực dụng (coi trọng điều kiện vật chất).
Young people nowadays tend to be more practical when choosing a partner.
zhè这shì是yí一gè个hěn很xiànshí现实de的wèntí问题:méi没qián钱zěnme怎么bàn办?
Đây là một câu hỏi rất thực tế: Không có tiền thì làm thế nào?
This is a very real problem: what do you do if you have no money?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây