ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
薪火
xīn huǒ
Củi lửa, ngọn lửa kế thừa
Hán việt: tân hỏa
—

Gợi nhớ

Từ "薪火" (xīn huǒ) mang nghĩa "Củi lửa, ngọn lửa kế thừa", kết hợp bởi 薪 (xīn - tân): "Lương" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).

Thành phần cấu tạo

薪火
xīn huǒ
Củi lửa, ngọn lửa kế thừa
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Củi lửa, ngọn lửa kế thừa
Ví dụ (3)
zhè这xiàng项chuántǒng传统shǒuyì手艺yīkào依靠yídàidài一代代shītú师徒xīnhuǒxiāngchuán薪火相传。
Nghề thủ công truyền thống này dựa vào sự truyền lửa kế thừa qua bao thế hệ thầy trò.
This traditional craft has been passed down from generation to generation of masters and apprentices.
kēxué科学de的xīnhuǒ薪火xūyào需要niánqīng年轻yídài一代qù去jiēlì接力chuándì传递。
Ngọn lửa khoa học cần thế hệ trẻ tiếp sức truyền đi.
The torch of science needs the younger generation to carry it forward.
jiǎngzuò讲座de的mùdì目的shì是wèile为了ràng让chuántǒng传统wénhuà文化de的xīnhuǒ薪火yǒngbù永不xīmiè熄灭。
Mục đích của buổi tọa đàm là để ngọn lửa truyền thống văn hóa mãi không tắt.
The purpose of the lecture is to keep the flame of traditional culture burning forever.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây