ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
半薪
bàn xīn
Nửa mức lương
Hán việt: bán tân
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "半薪" (bàn xīn) mang nghĩa "Nửa mức lương", kết hợp bởi 半 (bàn - bán): "một nửa" + 薪 (xīn - tân): "Lương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 半: Hai nét chấm phẩy (丷) bổ đôi hình con trâu (牛) ngay chính giữa thành hai phần bằng nhau, biểu thị một nửa, phân nửa (半). • Chữ 薪: Những bó cỏ củi (艹) mới đốn về (新) ngày xưa được dùng để trả công hàng tháng cho người làm gọi là tiền lương (薪).

Thành phần cấu tạo

半薪
bàn xīn
Nửa mức lương
半
bàn • bán
một nửa
丷
Hai chấm
Hai phần chia đôi (phía trên)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (phía dưới)
薪
xīn • tân
Lương
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
新
Tân
Mới / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nửa mức lương
Ví dụ (5)
tā她zhèngzài正在xiū休bàn半xīn薪chǎnjià产假。
Cô ấy đang nghỉ thai sản với nửa mức lương.
She is currently on maternity leave at half pay.
yóuyú由于gōngsī公司yùdào遇到kùnnán困难,yuángōng员工zànshí暂时zhǐ只lǐng领bàn半xīn薪。
Do công ty gặp khó khăn, nhân viên tạm thời chỉ nhận nửa mức lương.
Because the company is facing difficulties, employees are temporarily receiving only half pay.
zài在chángqī长期bìngjià病假qījiān期间,tā他zhǐ只néng能ná拿bàn半xīn薪。
Trong thời gian nghỉ ốm dài hạn, anh ấy chỉ có thể nhận nửa mức lương.
During his long-term sick leave, he could only receive half pay.
wèile为了bìmiǎn避免cáiyuán裁员,dàjiā大家tóngyì同意jiàng降zhì至bàn半xīn薪。
Để tránh sa thải, mọi người đồng ý giảm xuống nửa mức lương.
To avoid layoffs, everyone agreed to accept half pay.
tā他yǐ以bàn半xīn薪bàn半zhí职de的zhuàngtài状态gōngzuò工作le了yìnián一年。
Anh ấy đã làm việc bán thời gian với nửa mức lương trong suốt một năm.
He worked for a year on a half-pay, half-duty basis.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây