ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
推广费用
tuīguǎng fèiyòng
Chi phí xúc tiến thương mại
Hán việt: thôi quảng phí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "推广费用" (tuīguǎng fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí xúc tiến thương mại", kết hợp bởi 推 (tuī - thôi): "Đẩy" + 广 (guǎng / yān - quảng): "Mái nhà" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 推: Đôi bàn tay (扌) dùng sức tác động làm chú chim đuôi ngắn (隹) nhích về phía trước, nghĩa là đẩy đi, tiến cử (推). • Chữ 广: Mái hiên nhà rộng lớn dựng tựa vào vách núi đá che chở cho con người khỏi nắng mưa chính là bộ Nghiễm – mái nhà rộng (广). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

推广费用
tuīguǎng fèiyòng
Chi phí xúc tiến thương mại
推
tuī • thôi
Đẩy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
广
guǎng / yān • quảng
Mái nhà
广
Bộ Nghiễm
Hình mái nhà dựa vào vách núi
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí xúc tiến thương mại
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对tuīguǎng推广fèiyòng费用。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí xúc tiến thương mại.
The finance department is verifying promotional expenses.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出tuīguǎng推广fèiyòng费用。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí xúc tiến thương mại.
Promotional expenses need to be listed in the statement.
tuīguǎng推广fèiyòng费用xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí xúc tiến thương mại cần quản lý xác nhận.
Promotional expenses require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây