ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进来
jìnlái
Vào trong
Hán việt: tiến lai
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "进来" (jìnlái) mang nghĩa "Vào trong", kết hợp bởi 进 (jìn - tiến): "vào" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

进来
jìnlái
Vào trong
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Vào trong
Ví dụ (3)
wàimiàn外面fēng风zhème这么dà大,kuài快qǐngjìn请进lái来zuò坐,wǒ我gěi给nín您dǎo倒bēi杯rèchá热茶。
Bên ngoài gió lớn thế này, mau mời vào trong ngồi, tôi rót cho ngài tách trà nóng.
It's so windy outside; please come in quickly and have a seat, and I'll pour you a cup of hot tea.
lǎoshī老师zǒujìn走进lái来hòu后,jiàoshì教室ānjìng安静le了。
Sau khi giáo viên bước vào, lớp học yên lặng.
After the teacher walked in, the classroom became quiet.
wàimiàn外面lěng冷,kuài快jìnlái进来ba吧。
Bên ngoài lạnh, mau vào đi.
It's cold outside, come on in quickly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây