ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
入住
rùzhù
Nhận phòng
Hán việt: nhập trú
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "入住" (rùzhù) mang nghĩa "Nhận phòng", kết hợp bởi 入 (rù - nhập): "Vào" + 住 (zhù - trú): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 入: Hai nét bút nghiêng tựa vào nhau như dáng người cúi đầu bước qua ngưỡng cửa (入), biểu thị hành động đi từ ngoài vào trong (入). • Chữ 住: Một người (亻) đứng làm chủ (主) ngôi nhà của mình với ngọn đèn ấm áp chính là nơi họ sinh sống, cư trú (住).

Thành phần cấu tạo

入住
rùzhù
Nhận phòng
入
rù • nhập
Vào
入
Bộ Nhập
Hình mũi tên đâm vào bên trong
住
zhù • trú
ở
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
主
Chủ
Chủ nhân, làm chủ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nhận phòng
Ví dụ (3)
kèrén客人xiàwǔ下午sāndiǎn三点kěyǐ可以rùzhù入住。
Khách có thể nhận phòng lúc ba giờ chiều.
Guests can check in at three o'clock in the afternoon.
rùzhù入住shí时qǐng请chūshì出示hùzhào护照。
Khi nhận phòng vui lòng xuất trình hộ chiếu.
Please present your passport when checking in.
tāmen他们yǐjīng已经bànlǐ办理rùzhù入住shǒuxù手续。
Họ đã làm thủ tục nhận phòng rồi.
They have already completed the check-in procedures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây