ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
理学院
lǐ xué yuàn
Trường/Khoa khoa học tự nhiên
Hán việt: lý học viện
—

Gợi nhớ

Từ "理学院" (lǐ xué yuàn) nghĩa là "Trường/Khoa khoa học tự nhiên", ghép bởi: 理 (lǐ): Chú ý đến + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

理学院
lǐ xué yuàn
Trường/Khoa khoa học tự nhiên
王
里
⺍
冖
子
阝

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Trường/Khoa khoa học tự nhiên
Ví dụ (3)
tā他zài在dàxué大学lǐ里bàokǎo报考le了lǐxuéyuàn理学院,zhǔ主xiū修yìngyòng应用shùxué数学。
Ở trường đại học, anh ấy đã thi vào khoa khoa học tự nhiên, chuyên ngành toán ứng dụng.
He applied to the College of Science at the university, majoring in applied mathematics.
lǐxuéyuàn理学院de的shíyànshì实验室lǐ里pèibèi配备le了shìjiè世界shàng上zuì最xiānjìn先进de的kēyán科研yíqì仪器。
Các phòng thí nghiệm của trường Khoa học tự nhiên được trang bị những thiết bị nghiên cứu tiên tiến nhất trên thế giới.
The laboratories in the Faculty of Science are equipped with the most advanced scientific research instruments in the world.
zhè这wèi位zhùmíng著名wùlǐxuéjiā物理学家céng曾shòuyāo受邀zài在lǐxuéyuàn理学院jìnxíng进行xuéshù学术yǎnjiǎng演讲。
Nhà vật lý học nổi tiếng này từng được mời thuyết trình học thuật tại viện khoa học tự nhiên.
This famous physicist was once invited to give an academic lecture at the College of Science.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây