ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
音乐学院
yīn yuè xué yuàn
học viện âm nhạc
Hán việt: âm nhạc học viện
—

Gợi nhớ

Từ "音乐学院" (yīn yuè xué yuàn) nghĩa là "học viện âm nhạc", ghép bởi: 音 (yīn): âm + 乐 (lè / yuè): vui vẻ + 学 (xué): học + 院 (yuàn): Viện.

Thành phần cấu tạo

音乐学院
yīn yuè xué yuàn
học viện âm nhạc
立
日
乐
⺍
冖
子

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:học viện âm nhạc
Ví dụ (3)
tā她kǎoshàng考上le了zhùmíng著名de的zhōngyāng中央yīnyuèxuéyuàn音乐学院。
Cô ấy đã thi đỗ Học viện Âm nhạc Trung ương nổi tiếng.
She got admitted into the famous Conservatory of Music.
yīnyuèxuéyuàn音乐学院jǔbàn举办le了yì一chǎng场jīngcǎi精彩de的yīnyuèhuì音乐会。
Nhạc viện đã tổ chức một buổi hòa nhạc tuyệt vời.
The conservatory of music held a wonderful concert.
xǔduō许多yōuxiù优秀de的yīnyuèjiā音乐家bìyè毕业yú于zhè这suǒ所yīnyuèxuéyuàn音乐学院。
Nhiều nhà âm nhạc xuất sắc đã tốt nghiệp từ học viện âm nhạc này.
Many outstanding musicians graduated from this conservatory.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây