ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸蛋
liǎn dàn
khuôn mặt, má
Hán việt: kiểm đản
—

Gợi nhớ

Từ "脸蛋" (liǎn dàn) mang nghĩa "khuôn mặt, má", kết hợp bởi 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt" + 蛋 (dàn - đản): "trứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸). • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).

Thành phần cấu tạo

脸蛋
liǎn dàn
khuôn mặt, má
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khuôn mặt, má
Ví dụ (3)
nà那gè个xiǎonǚhái小女孩de的liǎndàn脸蛋hóngpūpū红扑扑de的,xiàng像gè个hóng红píngguǒ苹果,shífēn十分kě'ài可爱。
Khuôn mặt của cô bé đó đỏ hồng hào như quả táo đỏ, vô cùng đáng yêu.
That little girl's cheeks are rosy like a red apple, looking utterly adorable.
běifāng北方de的dōngtiān冬天shífēn十分hánlěng寒冷,kuángfēng狂风bǎ把tā他de的liǎndàn脸蛋dòng冻de得tōnghóng通红。
Mùa đông phương Bắc rất lạnh giá, gió cuồng phong làm đôi má của cậu ấy đông cứng đỏ ửng.
Winter in the north is freezing cold, and the howling wind froze his cheeks bright red.
tā她zhǎng长zhe着yì一zhāng张qīngxiù清秀de的yuán圆liǎndàn脸蛋,xiào笑qǐlái起来yǒu有liǎng两gè个jiǔwō酒窝。
Cô ấy sở hữu một khuôn mặt tròn thanh tú, khi cười lộ ra hai lúm đồng tiền.
She has a delicate round face, and two dimples appear when she smiles.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây