ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脸蛋儿
liǎndànr
Má, khuôn mặt bầu bĩnh
Hán việt: kiểm đản nhi
—

Gợi nhớ

Từ "脸蛋儿" (liǎndànr) mang nghĩa "Má, khuôn mặt bầu bĩnh", kết hợp bởi 脸 (liǎn - kiểm): "Mặt" + 蛋 (dàn - đản): "trứng" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 脸: Phần cơ thể bằng da thịt (月) nơi hội tụ (佥) đầy đủ mắt, mũi, miệng biểu lộ cảm xúc con người chính là khuôn mặt (脸). • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

脸蛋儿
liǎndànr
Má, khuôn mặt bầu bĩnh
脸
liǎn • kiểm
Mặt
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Má, khuôn mặt bầu bĩnh
Ví dụ (3)
xiǎobǎobǎo小宝宝de的liǎndàn'ér脸蛋儿hóngpūpū红扑扑de的,xiàng像gè个shú熟tòu透de的píngguǒ苹果。
Đôi má bầu bĩnh của em bé hồng hào, như quả táo chín mọng.
The little baby's cheeks are rosy, like a ripe apple.
hánfēng寒风bǎ把tā她de的liǎndàn'ér脸蛋儿dòngde冻得tōnghóng通红。
Gió lạnh làm khuôn mặt bầu bĩnh của cô ấy đông cứng đỏ ửng.
The cold wind froze her cheeks bright red.
nǎinai奶奶rěn忍bú不zhù住yòng用shǒu手niē捏le了niē捏xiǎosūnzi小孙子kě'ài可爱de的liǎndàn'ér脸蛋儿。
Bà nội không kìm được lấy tay véo nhẹ chiếc má dễ thương của cháu trai nhỏ.
Grandma couldn't help pinching her little grandson's cute cheeks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây