ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
完蛋
wán/dàn
xong đời, tiêu rồi, mất hết rồi
Hán việt: hoàn đản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "完蛋" (wán/dàn) mang nghĩa "xong đời, tiêu rồi, mất hết rồi", kết hợp bởi 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 蛋 (dàn - đản): "trứng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 蛋: Dưới bàn chân ấp ủ (疋), mầm sống nhỏ bé (虫) được bao bọc trong lớp vỏ tròn trịa chờ ngày nở ra chính là quả trứng (蛋).

Thành phần cấu tạo

完蛋
wán/dàn
xong đời, tiêu rồi, mất hết rồi
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
蛋
dàn • đản
trứng
疋
Bộ Sơ
Hình con vật đang ấp (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Con sâu, côn trùng (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (đọc 'wán / dàn')
Nghĩa:xong đời, tiêu rồi, mất hết rồi
Ví dụ (5)
zāo糟le了,wàngdài忘带zuòyè作业le了,zhè这xià下wándàn完蛋le了!
Chết rồi, quên mang bài tập rồi, lần này thì xong đời!
Oh no, I forgot to bring my homework—I'm done for now!
rúguǒ如果bèi被lǎobǎn老板fāxiàn发现wǒmen我们de的cuòwù错误,wǒmen我们jiù就wándàn完蛋le了。
Nếu bị sếp phát hiện ra sai sót của chúng ta, chúng ta tiêu rồi.
If the boss finds out about our mistake, we're done for.
qiánbāo钱包diū丢le了,shǒujī手机yě也méi没diàn电le了,chèdǐ彻底wándàn完蛋le了。
Mất ví rồi, điện thoại cũng hết pin, triệt để tiêu rồi.
I lost my wallet, and my phone is dead too—I'm completely screwed.
bǐsài比赛hái还méi没kāishǐ开始,tāmen他们de的zhǔlì主力jiù就shòushāng受伤le了,zhè这zhī支qiúduì球队wándàn完蛋le了。
Trận đấu còn chưa bắt đầu mà cầu thủ chủ lực của họ đã bị thương, đội bóng này tiêu rồi.
The game hasn't even started yet, and their key player is already injured—this team is done for.
zhè这jiā家gōngsī公司yīnwèi因为zījīn资金duànliè断裂,mǎshàng马上jiù就yào要wándàn完蛋le了。
Công ty này vì đứt gãy nguồn vốn, sắp sửa mất hết rồi.
This company is about to go under because its funding has dried up.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây