ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
位于
wèiyú
nằm ở, toạ lạc ở, vị trí tại (thường dùng cho địa lý).
Hán việt: vị vu
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "位于" (wèiyú) mang nghĩa "Nằm ở", kết hợp bởi 位 (wèi - vị): "vị" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

位于
wèiyú
Nằm ở
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nằm ở, toạ lạc ở, vị trí tại (thường dùng cho địa lý).
Ví dụ (5)
zhōngguó中国wèiyú位于yàzhōu亚洲dōngbù东部。
Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.
China is located in eastern Asia.
nà那gè个zhùmíng著名de的bówùguǎn博物馆wèiyú位于shìzhōngxīn市中心。
Viện bảo tàng nổi tiếng đó tọa lạc tại trung tâm thành phố.
That famous museum is located in the city center.
xīnzàng心脏wèiyú位于xiōng胸qiāng腔de的zuǒcè左侧。
Tim nằm ở bên trái lồng ngực.
The heart is located on the left side of the chest cavity.
zhè这suǒ所dàxué大学wèiyú位于měilì美丽de的hǎibīn海滨chéngshì城市。
Trường đại học này nằm tại một thành phố biển xinh đẹp.
This university is located in a beautiful coastal city.
gāi该gōngsī公司zǒngbù总部wèiyú位于niǔyuē纽约。
Trụ sở chính của công ty đó đặt tại New York.
The company's headquarters is located in New York.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây