位于
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Từ "位于" (wèiyú) mang nghĩa "Nằm ở", kết hợp bởi 位 (wèi - vị): "vị" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 位于
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:nằm ở, toạ lạc ở, vị trí tại (thường dùng cho địa lý).
Ví dụ (5)
中国位于亚洲东部。
Trung Quốc nằm ở phía đông châu Á.
China is located in eastern Asia.
那个著名的博物馆位于市中心。
Viện bảo tàng nổi tiếng đó tọa lạc tại trung tâm thành phố.
That famous museum is located in the city center.
心脏位于胸腔的左侧。
Tim nằm ở bên trái lồng ngực.
The heart is located on the left side of the chest cavity.
这所大学位于美丽的海滨城市。
Trường đại học này nằm tại một thành phố biển xinh đẹp.
This university is located in a beautiful coastal city.
该公司总部位于纽约。
Trụ sở chính của công ty đó đặt tại New York.
The company's headquarters is located in New York.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây