ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一位
yí wèi
Một vị (cách nói lịch sự về người)
Hán việt: nhất vị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一位" (yí wèi) mang nghĩa "Một vị (cách nói lịch sự về người)", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

一位
yí wèi
Một vị (cách nói lịch sự về người)
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một vị (cách nói lịch sự về người)
Ví dụ (3)
ménkǒu门口zhàn站zhe着yí一wèi位lǎorén老人。
Trước cửa có một cụ già đang đứng.
An elderly person is standing at the doorway.
tā她shì是yí一wèi位yōuxiù优秀de的yīshēng医生。
Cô ấy là một bác sĩ xuất sắc.
She is an excellent doctor.
wǒmen我们cǎifǎng采访le了yí一wèi位zhuānjiā专家。
Chúng tôi phỏng vấn một chuyên gia.
We interviewed an expert.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây