第一位访客
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Xếp theo thứ tự thẻ tre (⺮) đứng thứ (第 - đệ) một (一 - nhất) là vị (位 - vị: người 亻 đứng trang trọng 立) dùng lời hay ý đẹp (讠) đến thăm hỏi (访 - phỏng) dưới mái nhà (宀) gia chủ với tư cách vị khách quý (客 - khách), chính là "người xông nhà, xông đất" (第一位访客).
Thành phần cấu tạo
第一位访客
Người xông nhà, xông đất
Hình ảnh:

Phân tích từ 第一位访客
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người xông nhà, xông đất
Ví dụ (3)
新年的第一位访客是我的叔叔。
Người xông nhà đầu năm là chú tôi.
The first visitor of the New Year was my uncle.
大家希望第一位访客带来好运。
Mọi người mong người xông nhà mang lại may mắn.
Everyone hopes the first visitor brings good luck.
她是我们家今年的第一位访客。
Cô ấy là người khách đầu tiên của nhà tôi năm nay.
She is our family's first visitor this year.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây