ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
这位
zhè wèi
vị này
Hán việt: giá vị
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "这位" (zhè wèi) mang nghĩa "vị này", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

这位
zhè wèi
vị này
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
文
Bộ Văn
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:vị này
Ví dụ (3)
zhè这wèi位lǎoshī老师hěn很yǒu有nàixīn耐心。
Vị giáo viên này rất kiên nhẫn.
This teacher is very patient.
qǐngwèn请问zhè这wèi位xiānsheng先生zhǎo找shéi谁?
Xin hỏi vị tiên sinh này tìm ai?
Excuse me, who is this gentleman looking for?
zhè这wèi位shèjìshī设计师de的zuòpǐn作品hěn很shòuhuānyíng受欢迎。
Tác phẩm của vị nhà thiết kế này rất được yêu thích.
This designer's works are very popular.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây