内陆运送保险
—
Gợi nhớ
Từ "内陆运送保险" (nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 陆 (lù / liù): đất liền + 运 (yùn): vận chuyển + 送 (sòng): tặng + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.
Thành phần cấu tạo
内陆运送保险
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
冂
入
阝
击
辶
云
Phân tích từ 内陆运送保险
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
Ví dụ (3)
业务员正在说明内陆运送保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm vận chuyển trên đất liền.
The sales representative is explaining inland transit insurance.
内陆运送保险会影响保险责任。
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Inland transit insurance will affect insurance liability.
报告里单独列出了内陆运送保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm vận chuyển trên đất liền.
Inland transit insurance was listed separately in the report.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây