ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
内陆运送保险
nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
Hán việt: nội lục vận tống bảo hiểm
—

Gợi nhớ

Từ "内陆运送保险" (nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn) nghĩa là "Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền", ghép bởi: 内 (nèi): Bên trong + 陆 (lù / liù): đất liền + 运 (yùn): vận chuyển + 送 (sòng): tặng + 保 (bǎo): bảo vệ + 险 (xiǎn): Nguy hiểm.

Thành phần cấu tạo

内陆运送保险
nèi lù yùnsòng bǎoxiǎn
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
冂
入
阝
击
辶
云

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền
Ví dụ (3)
yèwùyuán业务员zhèngzài正在shuōmíng说明nèilù内陆yùnsòng运送bǎoxiǎn保险。
Nhân viên nghiệp vụ đang giải thích bảo hiểm vận chuyển trên đất liền.
The sales representative is explaining inland transit insurance.
nèilù内陆yùnsòng运送bǎoxiǎn保险huì会yǐngxiǎng影响bǎoxiǎn保险zérèn责任。
Bảo hiểm vận chuyển trên đất liền sẽ ảnh hưởng đến trách nhiệm bảo hiểm.
Inland transit insurance will affect insurance liability.
bàogào报告lǐ里dāndú单独lièchū列出le了nèilù内陆yùnsòng运送bǎoxiǎn保险。
Báo cáo đã liệt kê riêng bảo hiểm vận chuyển trên đất liền.
Inland transit insurance was listed separately in the report.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây