ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
陆续
lùxù
lần lượt, rải rác, lục tục, kế tiếp nhau (từng đợt).
Hán việt: lục tục
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "陆续" (lùxù) mang nghĩa "lần lượt", kết hợp bởi 陆 (lù / liù - lục): "đất liền" + 续 (xù - tục): "tiếp tục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 陆: Vùng gò đồi cao ráo (阝) nơi cây cối mọc vươn lên vững chãi (击) không bị nước biển nhấn chìm chính là vùng lục địa, đất liền (陆). • Chữ 续: Những cuộn tơ (纟) được đem bán (卖) hết đợt này đến đợt khác, nối tiếp nhau liên tục không đứt đoạn (续).

Thành phần cấu tạo

陆续
lùxù
lần lượt
陆
lù / liù • lục
đất liền
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
续
xù • tục
tiếp tục
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
卖
Mại
Bán / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:lần lượt, rải rác, lục tục, kế tiếp nhau (từng đợt).
Ví dụ (5)
kèrén客人men们lùxù陆续dào到le了。
Khách khứa đã lần lượt đến rồi.
The guests arrived one after another.
sànhuì散会hòu后,dàjiā大家lùxù陆续zǒuchū走出huìchǎng会场。
Sau khi tan họp, mọi người lục tục bước ra khỏi hội trường.
After the meeting ended, everyone left the venue one after another.
chūntiān春天lái来le了,huār花儿lùxù陆续kāifàng开放。
Mùa xuân đến rồi, hoa lần lượt nở rộ.
Spring has come, and the flowers are blooming one after another.
zhè这jǐ几tiān天huì会yǒu有lěngkōngqì冷空气lùxù陆续nánxià南下。
Mấy ngày này sẽ có không khí lạnh lần lượt tràn xuống phía Nam.
Over the next few days, cold air will move south one after another.
xīn新chǎnpǐn产品jiāng将cóng从xià下gè个yuè月qǐ起lùxù陆续shàngshì上市。
Sản phẩm mới sẽ lần lượt có mặt trên thị trường từ tháng sau.
The new products will gradually be launched on the market starting next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây