ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
火炉
huǒ lú
cái lò, lò lửa
Hán việt: hỏa lô
—

Gợi nhớ

Từ "火炉" (huǒ lú) mang nghĩa "cái lò, lò lửa", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 炉 (lú - lô): "lò". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 炉: Ngọn lửa đỏ (火) cháy ấm áp bên trong khung cửa nhỏ (户) dùng để sưởi ấm và nấu nướng là cái lò, bếp lò (炉).

Thành phần cấu tạo

火炉
huǒ lú
cái lò, lò lửa
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
炉
lú • lô
lò
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
户
Bộ Hộ
Cửa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cái lò, lò lửa
Ví dụ (3)
dōngtiān冬天de的shíhou时候,dàjiā大家wéizuòzài围坐在huǒlú火炉páng旁qǔnuǎn取暖。
Vào mùa đông, mọi người ngồi quây quần bên lò sưởi để sưởi ấm.
In winter, everyone sits around the stove to keep warm.
tiějiàng铁匠bǎ把tiěkuài铁块fàngjìn放进huǒlú火炉lǐ里shāo烧hóng红。
Người thợ rèn bỏ miếng sắt vào lò lửa để nung đỏ.
The blacksmith put the iron block into the forge to heat it until red-hot.
zhè这zuò座chéngshì城市xiàtiān夏天rè热de得xiàng像gè个dà大huǒlú火炉。
Thành phố này mùa hè nóng nực như một cái lò lửa lớn.
This city is as hot as a giant furnace in the summer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây