ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
律动
lǜ dòng
Nhịp điệu
Hán việt: luật động
—

Gợi nhớ

Từ "律动" (lǜ dòng) mang nghĩa "Nhịp điệu", kết hợp bởi 律 (lǜ - luật): "luật lệ" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 律: Mỗi bước chân đi (彳) đều phải tuân theo những điều được cây bút (聿) chép thành phép tắc, đó chính là luật lệ, quy định (律). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

律动
lǜ dòng
Nhịp điệu
律
lǜ • luật
luật lệ
彳
Bộ Xích
Bước chân (bên trái)
聿
Duật
Bút / âm đọc (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nhịp điệu
Ví dụ (3)
háizi孩子men们suízhe随着huānkuài欢快de的yīnyuè音乐jìnxíng进行shēntǐ身体lǜdòng律动。
Các em nhỏ chuyển động cơ thể nhịp nhàng theo giai điệu âm nhạc vui tươi.
The children moved their bodies rhythmically to the cheerful music.
zhè这shǒu首yuèqǔ乐曲yōngyǒu拥有qiángliè强烈de的jiézòugǎn节奏感hé和měimiào美妙de的lǜdòng律动。
Bản nhạc này có tiết tấu mạnh mẽ và nhịp điệu tuyệt vời.
This piece of music has a strong sense of rhythm and a wonderful groove.
wǔdǎo舞蹈yǎnyuán演员de的měi每yí一gè个dòngzuò动作dōu都chōngmǎn充满le了shēngmìng生命de的lǜdòng律动。
Mỗi một động tác của diễn viên múa đều tràn ngập nhịp điệu sinh động của cuộc sống.
Every movement of the dancer was filled with the rhythm of life.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây