ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不曾
bùcéng
chưa từng
Hán việt: bất tằng
—

Gợi nhớ

Từ "不曾" (bùcéng) mang nghĩa "chưa từng", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 曾 (céng / zēng - tằng): "từng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 曾: Hơi nước tỏa lên (丷) từ chõ đồ xôi qua nhiều ngày tháng (日) chồng chất lại, biểu thị việc đã từng trải qua (曾).

Thành phần cấu tạo

不曾
bùcéng
chưa từng
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
曾
céng / zēng • tằng
từng
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa từng
Ví dụ (3)
wǒ我bù不céng曾tīng听guò过zhè这gè个gùshì故事。
Tôi chưa từng nghe câu chuyện này.
I have never heard this story before.
tā他bùcéng不曾líkāi离开guò过jiāxiāng家乡。
Anh ấy chưa từng rời quê hương.
He has never left his hometown.
wǒmen我们bùcéng不曾wàngjì忘记nà那duàn段jīnglì经历。
Chúng tôi chưa từng quên trải nghiệm đó.
We have never forgotten that experience.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây