ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
乱花钱
luàn huā qián
tiêu tiền bừa bãi, hoang phí
Hán việt: loạn hoa tiền
—

Gợi nhớ

Từ "乱花钱" (luàn huā qián) nghĩa là "tiêu tiền bừa bãi, hoang phí", ghép bởi: 乱 (luàn): lộn xộn + 花 (huā): hoa + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

乱花钱
luàn huā qián
tiêu tiền bừa bãi, hoang phí
舌
乚
艹
化
钅
戋

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:tiêu tiền bừa bãi, hoang phí
Ví dụ (3)
zhuànqián赚钱bù不róngyì容易,bù不néng能yǎngchéng养成luàn乱huāqián花钱de的xíguàn习惯。
Kiếm tiền không dễ, không được rèn thói quen tiêu tiền bừa bãi.
Earning money is not easy, don't cultivate the habit of spending money carelessly.
háizi孩子dǒngshì懂事le了,bú不zài再luànhuāqián乱花钱。
Đứa trẻ đã hiểu chuyện rồi, không còn tiêu tiền bừa bãi nữa.
The child became sensible and stopped spending money carelessly.
zhìdìng制定yùsuàn预算bìmiǎn避免luànhuāqián乱花钱。
Lập ngân sách tránh tiêu tiền bừa bãi.
Formulate a budget to avoid squandering money.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây