ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
多花钱
duō huā qián
tốn thêm tiền, chi tiêu thêm
Hán việt: đa hoa tiền
—

Gợi nhớ

Từ "多花钱" (duō huā qián) nghĩa là "tốn thêm tiền, chi tiêu thêm", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 花 (huā): hoa + 钱 (qián): tiền.

Thành phần cấu tạo

多花钱
duō huā qián
tốn thêm tiền, chi tiêu thêm
夕
艹
化
钅
戋

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:tốn thêm tiền, chi tiêu thêm
Ví dụ (3)
tíqián提前zuòhǎo做好guīhuà规划kěyǐ可以bìmiǎn避免duō多huāqián花钱。
Lên quy hoạch tốt từ trước có thể tránh tốn thêm tiền.
Planning in advance can avoid spending extra money.
wèile为了mǎidào买到pǐnzhì品质gènghǎo更好de的shāngpǐn商品,tā他yuànyì愿意duō多huāqián花钱。
Để mua được sản phẩm chất lượng tốt hơn, anh ấy sẵn lòng tốn thêm tiền.
To buy higher quality goods, he is willing to spend more money.
huò货bǐ比sān三jiā家cái才bú不huì会duō多huāqián花钱。
Hàng so sánh ba tiệm thì mới không bị tốn thêm tiền uổng phí.
Comparing goods across shops keeps you from paying extra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây