ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
树木
shùmù
cây cối, cây gỗ
Hán việt: thụ mộc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "树木" (shùmù) mang nghĩa "cây cối, cây gỗ", kết hợp bởi 树 (shù - thụ): "cây" + 木 (mù - mộc): "Gỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 树: Đôi bàn tay (又) trồng cành gỗ (木) xuống đất rồi chăm chút đo đạc từng tấc (寸) cho đến khi vươn thành cái cây xanh tốt (树). • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木).

Thành phần cấu tạo

树木
shùmù
cây cối, cây gỗ
树
shù • thụ
cây
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
寸
Bộ Thốn
Tay đo, chăm sóc (nằm bên phải)
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Cây gỗ (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cây cối, cây gỗ
Ví dụ (5)
sēnlín森林lǐ里yǒu有hěn很duō多gāodà高大de的shùmù树木。
Trong rừng có rất nhiều cây cối cao lớn.
There are many tall trees in the forest.
bǎohù保护shùmù树木jiù就shì是bǎohù保护wǒmen我们de的huánjìng环境。
Bảo vệ cây cối chính là bảo vệ môi trường của chúng ta.
Protecting trees means protecting our environment.
chūntiān春天dào到le了,shùmù树木kāishǐ开始fāyá发芽。
Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu đâm chồi.
Spring has arrived, and the trees are beginning to bud.
zhèxiē这些shùmù树木xūyào需要dìngqī定期jiāoshuǐ浇水hé和shīféi施肥。
Những cây cối này cần được tưới nước và bón phân định kỳ.
These trees need to be watered and fertilized regularly.
bàofēngyǔ暴风雨guā刮dǎo倒le了lùbiān路边de的xǔduō许多shùmù树木。
Cơn bão đã thổi ngã rất nhiều cây cối ven đường.
The storm blew down many trees along the roadside.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây