ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
任凭
rèn píng
Mặc cho, bất kể, tùy ý
Hán việt: nhiệm bằng
—

Gợi nhớ

Từ "任凭" (rèn píng) mang nghĩa "Mặc cho, bất kể, tùy ý", kết hợp bởi 任 (rèn - nhiệm): "bổ nhiệm" + 凭 (píng - bằng): "Dựa vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 任: Một người (亻) đủ tài đức đứng ra gánh vác (壬) trọng trách lớn lao mà tập thể giao phó là đảm nhiệm, bổ nhiệm (任). • Chữ 凭: Khi trao gửi sự tín nhiệm (任) cũng giống như đặt lưng tựa lên chiếc ghế kỷ (几) vững chãi, tạo nên chỗ dựa vào, bằng vào (凭).

Thành phần cấu tạo

任凭
rèn píng
Mặc cho, bất kể, tùy ý
任
rèn • nhiệm
bổ nhiệm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
壬
Nhâm
Gánh vác / âm đọc (nằm bên phải)
凭
píng • bằng
Dựa vào
任
Chữ Nhậm
Gánh vác, tin cậy giao phó (phía trên)
几
Bộ Kỷ
Chiếc bàn nhỏ, ghế tựa vững vàng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Liên từ / Động từ
Nghĩa:Mặc cho, bất kể, tùy ý
Ví dụ (3)
rènpíng任凭fēnglàng风浪zài再dà大,yě也zǔdǎng阻挡bùliǎo不了wǒmen我们qiánjìn前进de的juéxīn决心。
Mặc cho sóng gió có lớn thế nào đi nữa cũng không cản trở được quyết tâm tiến bước của chúng tôi.
No matter how rough the wind and waves get, they cannot stop our determination to move forward.
wúlùn无论biérén别人zěnme怎么quàn劝,tā他dōu都rènpíng任凭zìjǐ自己de的xīnyì心意zuòshì做事。
Cho dù người khác khuyên nhủ thế nào, anh ta vẫn mặc sức làm việc theo ý mình.
No matter how others tried to persuade him, he acted entirely as he pleased.
rènpíng任凭nǐ你qiǎoshérúhuáng巧舌如簧,wǒ我yě也bú不huì会xiāngxìn相信nǐ你de的huǎngyán谎言。
Bất kể anh có khéo mồm khéo miệng thế nào, tôi cũng sẽ không tin lời nói dối của anh.
No matter how silver-tongued you are, I will not believe your lies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây