ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
平时
píngshí
lúc bình thường, ngày thường (trái với ngày lễ hoặc lúc có sự cố), thường ngày.
Hán việt: bình thời
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "平时" (píngshí) mang nghĩa "bình thường", kết hợp bởi 平 (píng - bình): "bằng phẳng" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 平: Hai quả cân đặt đối xứng hai bên (丷) trên thanh cân (干) giữ cho mặt bàn cân luôn bằng phẳng, yên bình (平). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

平时
píngshí
bình thường
平
píng • bình
bằng phẳng
干
Can
Cân bằng (phía trong)
丷
Bát (biến thể)
Hai bên (phía trên)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lúc bình thường, ngày thường (trái với ngày lễ hoặc lúc có sự cố), thường ngày.
Ví dụ (5)
nǐ你píngshí平时jǐdiǎn几点qǐchuáng起床?
Bình thường bạn ngủ dậy lúc mấy giờ?
What time do you usually get up?
tā他píngshí平时gōngzuò工作hěn很máng忙,hěn很shǎo少yǒu有shíjiān时间xiūxi休息。
Ngày thường anh ấy làm việc rất bận, rất ít có thời gian nghỉ ngơi.
He is usually very busy with work and rarely has time to rest.
jīntiān今天de的cài菜bǐ比píngshí平时hǎochī好吃。
Món ăn hôm nay ngon hơn mọi ngày.
Today's dishes taste better than usual.
zhè这háizi孩子píngshí平时hěn很tīnghuà听话,jīntiān今天bù不zhīdào知道zěnme怎么le了。
Đứa trẻ này bình thường rất ngoan, hôm nay không biết bị sao nữa.
This child is usually very well-behaved; I don't know what happened today.
píngshí平时wǒmen我们dōu都zài在shítáng食堂chīfàn吃饭。
Thường ngày chúng tôi đều ăn cơm ở nhà ăn.
We usually eat in the cafeteria.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây