ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稻谷
dàogǔ
lúa, thóc (hạt lúa chưa xay).
Hán việt: đạo cốc
HSK6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "稻谷" (dàogǔ) nghĩa là "Lúa gạo", ghép bởi: 稻 (dào): Cây lúa + 谷 (gǔ): Khe nước chảy giữa hai núi.

Thành phần cấu tạo

稻谷
dàogǔ
Lúa gạo
禾
舀
八
口

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lúa, thóc (hạt lúa chưa xay).
Ví dụ (5)
nóngmín农民men们zhèngzài正在tián田lǐ里shōugē收割dàogǔ稻谷。
Những người nông dân đang gặt lúa trên ruộng.
The farmers are harvesting rice in the fields.
jīnhuángsè金黄色de的dàogǔ稻谷duīmǎn堆满le了cāngkù仓库。
Những hạt thóc vàng óng chất đầy trong kho.
The warehouse was filled with golden rice grain.
jīnnián今年fēngtiáoyǔshùn风调雨顺,dàogǔ稻谷xǐ喜huò获fēngshōu丰收。
Năm nay mưa thuận gió hòa, lúa được mùa bội thu.
With favorable weather this year, the rice crop was abundant.
dàogǔ稻谷xūyào需要jīngguò经过tuō脱ké壳jiāgōng加工cái才néng能biànchéng变成dàmǐ大米。
Thóc cần phải qua gia công tách vỏ mới biến thành gạo được.
Rice grain must be hulled before it can become rice.
tā他zài在yuànzi院子lǐ里shài晒dàogǔ稻谷。
Anh ấy đang phơi thóc trong sân.
He is drying rice grain in the yard.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây