ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
峡谷
xiágǔ
hẻm núi, vực sâu, thung lũng sâu (thường có sông suối).
Hán việt: hiệp cốc
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "峡谷" (xiágǔ) mang nghĩa "Hẻm núi", kết hợp bởi 峡 (xiá - hiệp): "hẻm núi" + 谷 (gǔ - cốc): "Khe nước chảy giữa hai núi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 峡: Hai bên núi (山) kẹp (夹) chặt lại tạo thành lối đi hẹp, khe hẹp giữa hai vách đá là hẻm núi 峡. • Chữ 谷: Dòng nước mát chảy len lỏi qua khe núi mở rộng hai bên (八) rồi tụ lại ở cửa hang (口) tạo thành khe suối, thung lũng (谷).

Thành phần cấu tạo

峡谷
xiágǔ
Hẻm núi
峡
xiá • hiệp
hẻm núi
山
Bộ Sơn
Núi (nằm bên trái)
夹
Giáp
Kẹp / âm đọc (nằm bên phải)
谷
gǔ • cốc
Khe nước chảy giữa hai núi
八
Bộ Bát
Hai bên tách ra (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lối ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hẻm núi, vực sâu, thung lũng sâu (thường có sông suối).
Ví dụ (5)
yǎ雅lǔ鲁cáng藏bù布dàxiágǔ大峡谷shì是shìjiè世界shàng上zuì最shēn深de的xiágǔ峡谷。
Hẻm núi lớn Yarlung Zangbo là hẻm núi sâu nhất thế giới.
The Yarlung Tsangpo Grand Canyon is the deepest canyon in the world.
wǒmen我们qù去tǐyàn体验le了jīngxiǎn惊险de的xiágǔ峡谷piāoliú漂流。
Chúng tôi đã đi trải nghiệm trò trượt thác (bè) mạo hiểm trong hẻm núi.
We went to experience the thrilling canyon rafting.
xiágǔ峡谷liǎngcè两侧shì是dǒuqiào陡峭de的xuányá悬崖。
Hai bên hẻm núi là những vách đá dựng đứng.
Steep cliffs rise on both sides of the canyon.
yí一zhèn阵fēngchuī风吹guò过,xiágǔ峡谷lǐ里chuánlái传来le了huíshēng回声。
Một cơn gió thổi qua, trong hẻm núi vọng lại tiếng vang.
A gust of wind blew through, and echoes came from the canyon.
zhè这tiáo条héliú河流chuānguò穿过shēnshēn深深de的xiágǔ峡谷。
Con sông này chảy xuyên qua hẻm núi sâu thẳm.
This river flows through a deep canyon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây