ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水稻
shuǐdào
lúa nước
Hán việt: thủy đạo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水稻" (shuǐdào) mang nghĩa "lúa nước", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 稻 (dào - đạo): "Cây lúa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 稻: Cây lúa (禾) chín vàng được người nông dân đưa tay múc từng hạt thóc (舀) vào bồ chính là cây lúa nước trù phú (稻).

Thành phần cấu tạo

水稻
shuǐdào
lúa nước
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
稻
dào • đạo
Cây lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lúa nước
Ví dụ (5)
shuǐdào水稻shì是yàzhōu亚洲de的zhǔyào主要liángshi粮食zuòwù作物。
Lúa nước là cây lương thực chính của châu Á.
Rice is a major food crop in Asia.
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiánlǐ田里zhòngzhí种植shuǐdào水稻。
Những người nông dân đang trồng lúa nước trên cánh đồng.
The farmers are planting rice in the fields.
jīnnián今年de的shuǐdào水稻chǎnliàng产量bǐ比qùnián去年gāo高。
Sản lượng lúa nước năm nay cao hơn năm ngoái.
This year's rice yield is higher than last year's.
zájiāo杂交shuǐdào水稻jiějué解决le了xǔduō许多rén人de的wēnbǎo温饱wèntí问题。
Lúa nước lai đã giải quyết vấn đề lương thực cho rất nhiều người.
Hybrid rice has solved the problem of food and clothing for many people.
shuǐdào水稻de的shēngzhǎng生长xūyào需要chōngzú充足de的shuǐfèn水分hé和yángguāng阳光。
Sự phát triển của lúa nước cần có đủ nước và ánh sáng mặt trời.
Rice needs plenty of water and sunlight to grow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây