ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谷粒
gǔlì
Hạt lúa, hạt ngũ cốc
Hán việt: cốc lạp
—

Gợi nhớ

Từ "谷粒" (gǔlì) mang nghĩa "Hạt lúa, hạt ngũ cốc", kết hợp bởi 谷 (gǔ - cốc): "Khe nước chảy giữa hai núi" + 粒 (lì - lạp): "hạt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谷: Dòng nước mát chảy len lỏi qua khe núi mở rộng hai bên (八) rồi tụ lại ở cửa hang (口) tạo thành khe suối, thung lũng (谷). • Chữ 粒: Từng hạt gạo (米) nhỏ nhắn được xếp đứng (立) cạnh nhau trên sàng tre, dùng để chỉ hạt nhỏ hoặc đếm từng hạt (粒).

Thành phần cấu tạo

谷粒
gǔlì
Hạt lúa, hạt ngũ cốc
谷
gǔ • cốc
Khe nước chảy giữa hai núi
八
Bộ Bát
Hai bên tách ra (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lối ra (phía dưới)
粒
lì • lạp
hạt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng thẳng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hạt lúa, hạt ngũ cốc
Ví dụ (3)
shài晒gǔ谷chǎngshàng场上duīmǎn堆满le了jīnhuáng金黄de的gǔlì谷粒。
Trên sân phơi chất đầy những hạt lúa vàng óng.
The threshing floor was piled with golden grains.
xiǎoniǎo小鸟zài在dì地shàng上zhuóshí啄食sànluò散落de的gǔlì谷粒。
Chú chim nhỏ nhặt ăn những hạt lúa rơi vãi trên mặt đất.
The bird pecked at scattered grains on the ground.
bǎomǎn饱满de的gǔlì谷粒yùshì预示zhe着fēngshōu丰收。
Những hạt lúa căng tròn báo hiệu một mùa bội thu.
Plump grains herald a bountiful harvest.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây