ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稻子
dào zi
Lúa, cây lúa
Hán việt: đạo tử
—

Gợi nhớ

Từ "稻子" (dào zi) mang nghĩa "Lúa, cây lúa", kết hợp bởi 稻 (dào - đạo): "Cây lúa" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稻: Cây lúa (禾) chín vàng được người nông dân đưa tay múc từng hạt thóc (舀) vào bồ chính là cây lúa nước trù phú (稻). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

稻子
dào zi
Lúa, cây lúa
稻
dào • đạo
Cây lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Lúa, cây lúa
Ví dụ (3)
qiūtiān秋天dào到le了,tiánlǐ田里de的dàozi稻子dōu都jīnhuáng金黄le了。
Mùa thu đến, lúa trên đồng đều đã ngả màu vàng óng.
Autumn has arrived, and the paddy in the fields has all turned golden.
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiánlǐ田里máng忙zhe着shōugē收割dàozi稻子。
Những người nông dân đang bận rộn gặt lúa ngoài đồng.
The farmers are busy harvesting rice in the fields.
jīnnián今年de的yǔshuǐ雨水chōngzú充足,dàozi稻子zhǎng长de得fēicháng非常hǎo好。
Lượng mưa năm nay rất đầy đủ, lúa mọc rất tốt.
The rainfall this year is abundant, and the rice is growing very well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây