ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
稻草
dàocǎo
rơm, rạ lúa
Hán việt: đạo thảo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "稻草" (dàocǎo) mang nghĩa "rơm, rạ lúa", kết hợp bởi 稻 (dào - đạo): "Cây lúa" + 草 (cǎo - thảo): "Cỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 稻: Cây lúa (禾) chín vàng được người nông dân đưa tay múc từng hạt thóc (舀) vào bồ chính là cây lúa nước trù phú (稻). • Chữ 草: Mầm thực vật (艹) vừa đón ánh nắng ban mai lúc sáng sớm (早) đã vươn lên xanh mướt khắp cánh đồng là ngọn cỏ, thảo mộc (草).

Thành phần cấu tạo

稻草
dàocǎo
rơm, rạ lúa
稻
dào • đạo
Cây lúa
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)
草
cǎo • thảo
Cỏ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
早
Tảo
Sớm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:rơm, rạ lúa
Ví dụ (5)
nóngmín农民bǎ把dàocǎo稻草duī堆zài在tiánlǐ田里。
Nông dân chất rơm rạ thành đống trên cánh đồng.
The farmer piled the straw in the field.
zhè这tóuniú头牛zài在chī吃dàocǎo稻草。
Con bò này đang ăn rơm.
This cow is eating straw.
tā他jiù就xiàng像zhuāzhù抓住le了zuìhòu最后yì一gēn根dàocǎo稻草。
Anh ấy giống như nắm lấy cọng rơm cứu mạng cuối cùng.
It was as if he had grabbed onto the last straw.
háizi孩子men们yòng用dàocǎo稻草zuò做le了yí一gè个dàocǎo稻草rén人。
Bọn trẻ dùng rơm để làm một con bù nhìn rơm.
The children made a scarecrow out of straw.
yǐqián以前de的qióngrén穷人zhǐ只néng能shuì睡zài在dàocǎo稻草shàng上。
Người nghèo ngày xưa chỉ có thể ngủ trên rơm rạ.
In the past, poor people could only sleep on straw.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây