ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手舞足蹈
shǒu wǔ zú dào
khiêu vũ
Hán việt: thủ vũ túc đạo
—

Gợi nhớ

Từ "手舞足蹈" (shǒu wǔ zú dào) mang nghĩa "khiêu vũ", kết hợp bởi 手 (shǒu - thủ): "tay" + 舞 (wǔ - vũ): "Múa" + 足 (zú - túc): "Chân" + 蹈 (dǎo - đạo): "Bước đi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手). • Chữ 舞: Người nghệ sĩ tay cầm lông vũ xòe rộng (無) còn đôi bàn chân (舛) nhịp nhàng xoay chuyển đối xứng theo tiếng nhạc, nghĩa là múa, khiêu vũ (舞). • Chữ 足: Phía trên là đầu gối (口) gắn liền với bàn chân bước đi vững chãi phía dưới (止), tạo nên đôi bàn chân khỏe mạnh và sự đầy đủ, sung túc (足). • Chữ 蹈: Đôi bàn chân (足) nhịp nhàng giẫm lên cối giã gạo (舀) hay bước theo điệu nhạc uyển chuyển, nghĩa là giẫm đạp, nhảy múa (蹈).

Thành phần cấu tạo

手舞足蹈
shǒu wǔ zú dào
khiêu vũ
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm
舞
wǔ • vũ
Múa
無
Chữ Mô
không có, không (phía trên)
舛
Bộ Suyễn
Sai lệch, đối lập (phía dưới)
足
zú • túc
Chân
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
蹈
dǎo • đạo
Bước đi
足
Bộ Túc
Hình bàn chân với đầu gối và bàn chân
舀
Yểu
Múc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:khiêu vũ
Ví dụ (3)
tīngdào听到huòjiǎng获奖de的xiāoxi消息,tā他gāoxìng高兴de得shǒuwǔzúdǎo手舞足蹈。
Nghe được tin trúng giải, anh ta vui sướng đến mức khua tay múa chân.
Hearing the news of winning the award, he danced for joy.
háizi孩子men们zài在cāochǎng操场shàng上chànggē唱歌tiàowǔ跳舞,wán玩de得shǒuwǔzúdǎo手舞足蹈。
Lũ trẻ hát ca nhảy múa trên sân chơi, chơi đùa vui mừng khôn xiết.
The children sang and danced on the playground, gesturing happily with excitement.
kàndào看到bàba爸爸dài带huílái回来de的xīn新wánjù玩具,dìdi弟弟gāoxìng高兴de得shǒuwǔzúdǎo手舞足蹈qǐlái起来。
Nhìn thấy món đồ chơi mới bố mang về, em trai vui sướng khua tay múa chân hẳn lên.
Seeing the new toy Dad brought back, my younger brother started jumping and dancing with joy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây