ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
协力
xié lì
Đồng lòng, hợp lực
Hán việt: hiệp lực
—

Gợi nhớ

Từ "协力" (xié lì) mang nghĩa "Đồng lòng, hợp lực", kết hợp bởi 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

协力
xié lì
Đồng lòng, hợp lực
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Đồng lòng, hợp lực
Ví dụ (3)
zhǐyào只要dàjiā大家xiélì协力hézuò合作,jiù就méiyǒu没有kèfú克服bùliǎo不了de的kùnnán困难。
Chỉ cần mọi người chung sức hợp tác thì không có khó khăn nào là không khắc phục được.
As long as everyone joins forces and cooperates, there is no difficulty that cannot be overcome.
shuāngfāng双方xiéshǒu携手xiélì协力,zhōngyú终于wánchéng完成le了zhè这gè个dà大xiàngmù项目。
Hai bên nắm tay chung sức, cuối cùng đã hoàn thành dự án lớn này.
Both sides worked hand in hand and finally completed this major project.
miànduì面对zìránzāihài自然灾害,quánguó全国rénmín人民tóngxīnxiélì同心协力chóngjiàn重建jiāyuán家园。
Đối mặt với thiên tai, nhân dân cả nước đồng lòng hợp lực tái thiết quê hương.
In the face of natural disasters, people across the country pooled their efforts to rebuild their homes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây