ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
同心协力
tóng xīn xié lì
làm việc cùng nhau
Hán việt: đồng tâm hiệp lực
—

Gợi nhớ

Từ "同心协力" (tóng xīn xié lì) mang nghĩa "làm việc cùng nhau", kết hợp bởi 同 (tóng - đồng): "giống" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 协 (xié - hiệp): "hợp tác" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 同: Mọi người nói (口) cùng một lời trong khung (冂), cùng ý kiến giống nhau, giống 同, cùng. • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 协: Mười người (十) cùng góp sức lực (办) chung lưng đấu cật để hoàn thành công việc lớn, gọi là hợp tác, hiệp trợ (协). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

同心协力
tóng xīn xié lì
làm việc cùng nhau
同
tóng • đồng
giống
冂
Bộ Quynh
Khung (phía ngoài)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trong)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
协
xié • hiệp
hợp tác
十
Bộ Thập
Mười (nằm bên trái)
办
Biện (biến thể)
Làm (nằm bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Định nghĩa (1)

1
Động từ/Thành ngữ
Nghĩa:làm việc cùng nhau
Ví dụ (3)
quán全bān班tóngxué同学tóngxīnxiélì同心协力,yíngdé赢得le了báhé拔河bǐsài比赛。
Học sinh cả lớp đồng lòng hiệp lực, giành chiến thắng trong cuộc thi kéo co.
The whole class pulled together and won the tug-of-war competition.
miànduì面对wēijī危机,zhèngfǔ政府hé和mínzhòng民众xūyào需要tóngxīnxiélì同心协力。
Đối mặt với khủng hoảng, chính phủ và người dân cần phải đồng tâm hiệp lực.
In the face of crisis, the government and the public need to work together with one heart.
zhǐyào只要bùmén部门zhījiān之间tóngxīnxiélì同心协力,xiàngmù项目jiù就néng能ànshí按时wángōng完工。
Chỉ cần giữa các phòng ban đồng tâm hiệp lực, dự án sẽ hoàn thành đúng hạn.
As long as the departments work in concert, the project will be completed on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây