ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
流血
liúxuè
chảy máu, đổ máu
Hán việt: lưu huyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "流血" (liúxuè) mang nghĩa "chảy máu, đổ máu", kết hợp bởi 流 (liú - lưu): "chảy" + 血 (xiě / xuè - huyết): "máu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 血: Một giọt máu đỏ tươi nhỏ vào trong chiếc bát lễ (血) tượng trưng cho dòng máu quý giá nuôi sống cơ thể (血).

Thành phần cấu tạo

流血
liúxuè
chảy máu, đổ máu
流
liú • lưu
chảy
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
㐬
Lưu (biến thể)
Dòng chảy / âm đọc (nằm bên phải)
血
xiě / xuè • huyết
máu
血
Bộ Huyết
Hình bát chứa máu hiến tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chảy máu, đổ máu
Ví dụ (5)
tā他de的shāngkǒu伤口hái还zài在liúxiě流血。
Vết thương của anh ấy vẫn đang chảy máu.
His wound is still bleeding.
nǐ你de的bízi鼻子liúxiě流血le了,kuài快ná拿zhǐjīn纸巾cā擦yì一cā擦。
Mũi của bạn chảy máu rồi, mau lấy khăn giấy lau đi.
Your nose is bleeding—quick, use a tissue to wipe it.
zhànshì战士men们wèile为了bǎowèi保卫zǔguó祖国ér而liúxiě流血xīshēng牺牲。
Các chiến sĩ đã đổ máu và hy sinh để bảo vệ Tổ quốc.
The soldiers shed blood and sacrificed their lives to defend the motherland.
rúguǒ如果liúxiě流血bù不zhǐ止,bìxū必须mǎshàng马上sòng送yīyuàn医院。
Nếu máu chảy không ngừng, phải đưa đến bệnh viện ngay lập tức.
If the bleeding doesn't stop, he must be taken to the hospital immediately.
wǒmen我们xīwàng希望hépíng和平jiějué解决wèntí问题,bìmiǎn避免liúxiě流血chōngtū冲突。
Chúng tôi hy vọng giải quyết vấn đề một cách hòa bình, tránh xung đột đổ máu.
We hope to resolve the issue peacefully and avoid bloodshed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây