ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
黏
nián
dính, nhờn, dẻo
Hán việt: niêm
ノ一丨ノ丶ノ丶丨丶一丶丶丨一丨フ一
17
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Hạt kê nếp (黍) khi nấu chín có độ dẻo bám chặt (占) vào nhau như keo hồ, mang nghĩa là dính, nhờn, dẻo (黏).

Thành phần cấu tạo

黏
nián
dính, nhờn, dẻo
黍
Bộ Thử
Kê (bên trái)
占
Chiêm
Chiếm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dính, nhờn, dẻo
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种jiāoshuǐ胶水hěn很nián黏。
Loại keo này rất dính.
This glue is very sticky.
zhè这zhǒng种mǐ米chī吃qǐlái起来hěn很nián黏,fēicháng非常shìhé适合zuò做nuòmǐfàn糯米饭。
Loại gạo này ăn rất dẻo, cực kỳ thích hợp để nấu xôi.
This rice is quite sticky when cooked, making it perfect for glutinous rice dishes.
xiàtiān夏天chūhàn出汗hòu后,shēn身shàng上zǒngshì总是gǎnjué感觉nián黏nián黏de的。
Mùa hè sau khi đổ mồ hôi, trên người luôn có cảm giác nhờn dính.
After sweating in the summer, your skin always feels sticky.
zhè这xiǎo小nǚhái女孩tèbié特别nián黏tā她māma妈妈。
Cô bé này đặc biệt hay bám (dính lấy) mẹ.
This little girl is especially attached to her mother.
rúguǒ如果bù不xiǎoxīn小心bǎ把guǒzhī果汁sǎ洒zài在zhuōzi桌子shàng上,mō摸qǐlái起来jiù就huì会hěn很nián黏。
Nếu không cẩn thận làm đổ nước ép lên bàn, sờ vào sẽ thấy rất dính.
If you accidentally spill juice on the table, it will feel sticky to the touch.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây