ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皮下注射
píxià zhùshè
Tiêm dưới da
Hán việt: bì hạ chú xạ
—

Gợi nhớ

Từ "皮下注射" (píxià zhùshè) nghĩa là "Tiêm dưới da", ghép bởi: 皮 (pí): Da + 下 (xià): sau + 注 (zhù): ghi chú + 射 (shè): Bắn.

Thành phần cấu tạo

皮下注射
píxià zhùshè
Tiêm dưới da
皮
一
卜
氵
主
身

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Tiêm dưới da
Ví dụ (2)
tángniàobìng糖尿病huànzhě患者tōngcháng通常xūyào需要měirì每日jìnxíng进行yí胰dǎo岛sù素píxiàzhùshè皮下注射。
Bệnh nhân tiểu đường thường cần tiêm dưới da insulin mỗi ngày.
Diabetic patients usually need daily subcutaneous injections of insulin.
mǒuxiē某些yìmiáo疫苗yě也cǎiyòng采用píxiàzhùshè皮下注射de的fāngshì方式jìnxíng进行jiēzhòng接种。
Một số loại vắc-xin cũng được tiêm phòng bằng phương pháp tiêm dưới da.
Some vaccines are also administered via subcutaneous injection.
2
động từ
Nghĩa:Tiêm dưới da
Ví dụ (1)
hùshi护士zài在huànzhě患者fùbù腹部qīngqīng轻轻píxiàzhùshè皮下注射le了dī低fēnzǐ分子gānsù肝素。
Y tá đã nhẹ nhàng tiêm dưới da heparin trọng lượng phân tử thấp vào vùng bụng của bệnh nhân.
The nurse gently gave the patient a subcutaneous injection of low-molecular-weight heparin in the abdomen.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây