ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔑视
mièshì
miệt thị, khinh thường, coi thường, khinh miệt, coi khinh.
Hán việt: miệt thị
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "蔑视" (mièshì) mang nghĩa "khinh thường", kết hợp bởi 蔑 (miè - miệt): "Khinh miệt" + 视 (shì - thị): "nhìn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蔑: Ánh mắt nhìn người khác bằng cặp mắt mệt mỏi dưới hàng lông mày rậm như cỏ (艹) và coi nhẹ như không có gì (戍) chính là sự coi thường, khinh miệt (蔑). • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视).

Thành phần cấu tạo

蔑视
mièshì
khinh thường
蔑
miè • miệt
Khinh miệt
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
蔑
Miệt
Hình mắt nhắm nhìn thường (phía dưới)
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:miệt thị, khinh thường, coi thường, khinh miệt, coi khinh.
Ví dụ (5)
tā他mièshì蔑视yíqiè一切quánwēi权威,zhǐ只xiāngxìn相信zìjǐ自己de的pànduàn判断。
Anh ta coi thường mọi quyền uy, chỉ tin vào phán đoán của chính mình.
He scorns all authority and believes only in his own judgment.
zhè这zhǒng种mièshì蔑视fǎlǜ法律de的xíngwéi行为bìxū必须shòudào受到chéngfá惩罚。
Hành vi coi thường pháp luật này bắt buộc phải bị trừng phạt.
This contempt for the law must be punished.
tā他yòng用mièshì蔑视de的yǎnshén眼神kàn看zhe着nà那gè个dǎnxiǎoguǐ胆小鬼。
Anh ta dùng ánh mắt khinh miệt nhìn kẻ nhát gan đó.
He looked at that coward with contempt.
zài在zhànlüè战略shàng上yào要mièshì蔑视dírén敌人,zài在zhànshù战术shàng上yào要zhòngshì重视dírén敌人。
Về chiến lược phải coi thường địch (tự tin), về chiến thuật phải coi trọng địch (cẩn thận).
Strategically, we should despise the enemy; tactically, we should take the enemy seriously.
búyào不要yīnwèi因为fùyǒu富有ér而mièshì蔑视qióngrén穷人。
Đừng vì giàu có mà khinh thường người nghèo.
Do not despise the poor because you are wealthy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây