ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蔑
miè
Khinh miệt, coi thường
Hán việt: miệt
一丨丨丨フ丨丨一一ノ丶フノ丶
14
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Ánh mắt nhìn người khác bằng cặp mắt mệt mỏi dưới hàng lông mày rậm như cỏ (艹) và coi nhẹ như không có gì (戍) chính là sự coi thường, khinh miệt (蔑).

Thành phần cấu tạo

蔑
miè
Khinh miệt, coi thường
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
蔑
Miệt
Hình mắt nhắm nhìn thường (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khinh miệt, coi thường
Ví dụ (3)
tā他mièshì蔑视kùnnán困难。
Anh ấy coi thường khó khăn.
He scorns difficulties.
zhè这zhǒng种miè蔑chēng称bù不yīnggāi应该shǐyòng使用。
Cách gọi khinh miệt này không nên dùng.
Such derogatory terms should not be used.
tā她bù不yǔnxǔ允许biérén别人qīngmiè轻蔑tóngbàn同伴。
Cô ấy không cho phép người khác coi thường bạn đồng hành.
She does not allow others to look down on her companions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây