ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
报到
bàodào
báo danh, trình diện, đến nhận việc, nhập học.
Hán việt: báo đáo
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "报到" (bàodào) mang nghĩa "báo danh", kết hợp bởi 报 (bào - báo): "báo" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.

Thành phần cấu tạo

报到
bàodào
báo danh
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao, chính xác (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:báo danh, trình diện, đến nhận việc, nhập học.
Ví dụ (5)
xīnshēng新生zhè这jǐtiān几天kāishǐ开始bàodào报到。
Sinh viên mới bắt đầu nhập học (báo danh) mấy ngày nay.
The new students are starting to register over the next few days.
nǐ你shì是xīn新lái来de的ba吧?qǐng请xiān先qù去qiántái前台bàodào报到。
Bạn là người mới đến phải không? Vui lòng đến quầy lễ tân trình diện trước.
You’re new here, right? Please go check in at the front desk first.
wǒ我míngtiān明天jiù就yào要qù去xīn新gōngsī公司bàodào报到le了。
Ngày mai tôi phải đến công ty mới nhận việc rồi.
I’m going to report to my new company tomorrow.
qǐng请zài在guīdìng规定de的shíjiān时间nèi内bàodào报到。
Vui lòng báo danh trong thời gian quy định.
Please report in within the specified time.
dàjiā大家dào到le了zhīhòu之后,xiān先zhǎo找lǐngduì领队bàodào报到。
Mọi người đến nơi xong thì tìm trưởng đoàn điểm danh trước.
After everyone arrives, check in with the team leader first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây