ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
弹性工作
tánxìng gōngzuò
Làm việc linh hoạt
Hán việt: đàn tính công tác
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "弹性工作" (tánxìng gōngzuò) mang nghĩa "Làm việc linh hoạt", kết hợp bởi 弹 (dàn / tán - đàn): "đạn" + 性 (xìng - tính): "Bản chất" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 弹: Người xạ thủ kéo căng dây cây cung (弓) rồi buông tay bắn viên đạn tròn (单) bật vút đi như tiếng gảy đàn ngân vang (弹). • Chữ 性: Những phẩm chất trong trái tim và tâm hồn (忄) vốn được sinh ra tự nhiên từ thuở lọt lòng (生) chính là bản chất, tính cách (性). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作).

Thành phần cấu tạo

弹性工作
tánxìng gōngzuò
Làm việc linh hoạt
弹
dàn / tán • đàn
đạn
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên trái)
单
Giản thể từ 單
Hình tấm khiên chiến đấu (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
性
xìng • tính
Bản chất
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Làm việc linh hoạt
Ví dụ (5)
hěn很duō多niánqīngrén年轻人xǐhuan喜欢tánxìng弹性gōngzuò工作zhì制。
Rất nhiều người trẻ thích chế độ làm việc linh hoạt.
Many young people like flexible working arrangements.
wǒmen我们gōngsī公司shíxíng实行tánxìng弹性gōngzuò工作shíjiān时间。
Công ty chúng tôi thực hiện thời gian làm việc linh hoạt.
Our company has a flexible working hours policy.
tánxìng弹性gōngzuò工作néng能tígāo提高yuángōng员工de的mǎnyìdù满意度。
Làm việc linh hoạt có thể nâng cao mức độ hài lòng của nhân viên.
Flexible working can improve employee satisfaction.
yìqíng疫情zhīhòu之后,yuèláiyuè越来越duō多qǐyè企业jiēshòu接受le了tánxìng弹性gōngzuò工作de的móshì模式。
Sau đại dịch, ngày càng có nhiều doanh nghiệp chấp nhận mô hình làm việc linh hoạt.
After the pandemic, more and more companies have accepted the flexible working model.
tánxìng弹性gōngzuò工作ràng让pínghéng平衡jiātíng家庭yǔ与shìyè事业biànde变得gèng更róngyì容易。
Làm việc linh hoạt giúp việc cân bằng giữa gia đình và sự nghiệp trở nên dễ dàng hơn.
Flexible working makes it easier to balance family and career.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây